|
|
|
BẢNG A - Nghiệp vụ và Vốn pháp định của một số tổ chức trong ngành dịch vụ tài chính
|
|
STT |
Loại hình |
Nghiệp vụ hoạt động |
Vốn pháp định (VNĐ) |
|
1 |
Ngân hàng thương mại |
nghiệp vụ ngân hàng đầy đủ |
3,000 tỷ |
|
2 |
Công ty tài chính |
chủ yếu cho vay |
500 tỷ |
|
3 |
Công ty cho thuê tài chính |
chủ yếu cho thuê mua |
150 tỷ |
|
4 |
Công ty chứng khoán |
môi giới chứng khoán |
25 tỷ |
|
tự doanh chứng khoán |
100 tỷ |
||
|
bảo lãnh phát hành chứng khoán |
165 tỷ |
||
|
tư vấn đầu tư chứng khoán |
10 tỷ |
||
|
5 |
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán |
quản lý quỹ và quản lý danh mục đầu tư |
25 tỷ |
|
6 |
Quỹ đầu tư: |
|
|
|
- Quỹ đại chúng |
đầu tư chứng khoán, có một số hạn chế theo luật chứng khoán |
50 tỷ |
|
|
7 |
- Quỹ thành viên |
đầu tư chứng khoán, ít hạn chế |
50 tỷ |
|
8 |
Công ty đầu tư chứng khoán |
đầu tư chứng khoán |
50 tỷ |
|
9 |
Công ty bảo hiểm |
bảo hiểm phi nhân thọ |
300 tỷ |
|
BẢNG B - Các hạn chế về hình thức pháp lý và điều kiện thành lập các tổ chức hoạt động trong ngành tài chính có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
STT |
|
Hình thức pháp lý |
Hạn chế |
Các điều kiện khác |
Ghi chú |
Cơ quan cấp phép |
|
1 |
Ngân hàng thương mại |
(1) Ngân hàng thương mại Nhà nước; (2) Ngân hàng thương mại Cổ phần; (3) Ngân hàng thương mại Liên doanh; (4) Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài. |
(i) Ngân hàng thương mại liên doanh (dưới hình thức Công ty TNHH hai thành viên trở lên và bên nước ngoài, có thể gồm một hoặc nhiều Ngân hàng nước ngoài, đầu tư không quá 50% vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại);
|
Đáp ứng các điều kiện cơ sở vật chất, bộ máy quản lý điều hành và có phương án kinh doanh phù hợp với quy định. |
Đối với Nhà đầu tư nước ngoài: tổng tài sản có ít nhất là mười tỷ USD vào năm trước năm xin cấp giấy phép (ít nhất 20 tỷ USD nếu muốn thành lập chi nhánh) cùng những điều kiện về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo thông lệ quốc tế. |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
2 |
Công ty tài chính/ Công ty cho thuê tài chính |
(1) Công ty Nhà Nước; (2)Công ty cổ phần; (3) Công ty trực thuộc của tổ chức tín dụng; (4) Công ty liên doanh; (5) Công ty 100% vốn nước ngoài. |
Bên nước ngoài tham gia tối đa 49% vốn điều lệ trong Công ty tài chính liên doanh và tối thiểu là 30% vốn điều lệ trong Công ty cho thuê tài chính đối với Công ty liên doanh. |
Thành viên sáng lập là các tổ chức, cá nhân có uy tín và năng lực tài chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Người quản trị, điều hành có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và trình độ chuyên môn phù hợp với hoạt động của Công ty Tài chính. |
Nhà đầu tư nước ngoài còn phải được sự cho phép của nước sở tại về việc liên doanh, hoạt động trong lĩnh vực tài chính hoặc cho thuê tài chính tại Việt Nam và có tổng tài sản trên 10 tỷ USD vào cuối năm trước thời điểm nộp đơn. |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
3 |
Công ty chứng khoán |
(1) Công ty cổ phần; (2) Công ty liên doanh; (3) Công ty 100% vốn nước ngoài. |
(i) Nhà đầu nước ngoài góp vốn tối đa 49% vốn điều lệ trong Công ty liên doanh. (ii) Nhà đầu tư nước ngoài được phép thành lậo công ty 100% vốn nước ngoài từ ngày 11/1/2012. |
Đáp ứng các điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ hoạt động kinh doanh, cũng như các vị trí quản lý và thực hiện nghiệp vụ phải có chứng chỉ hành nghề. |
Đối với Nhà đầu tư nước ngoài, chỉ có tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài mới được góp vốn, mua cổ phần thành lập công ty chứng khoán tại Việt Nam. |
Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước |
|
4 |
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán |
(1) Công ty cổ phần; (2) Công ty liên doanh. |
Công ty liên doanh đến 49% vốn đầu tư nước ngoài. |
Có trụ sở và trang thiết bị phục vụ hoạt động nghiệp vụ; các cá nhân tại các vị trí quản lý và thực hiện nghiệp vụ quản lý quỹ, quản lý danh mục đầu tư phải có chứng chỉ hành nghề. |
Đối với nhà đầu tư nước ngoài, chỉ có tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có nghiệp vụ quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, tổ chức kinh doanh bảo hiểm nước ngoài mới được góp vốn, mua cổ phần thành lập công ty quản lý quỹ. |
Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước |
|
5 |
Quỹ đại chúng |
|
|
Được ít nhất 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp, tham gia góp vốn, được một công ty quản lý quỹ thành lập và quản lý và các điều kiện khác theo luật định. |
|
Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước |
|
6 |
Quỹ thành viên |
|
|
Có số thành viên tham gia góp vốn không vượt quá ba mươi thành viên và chỉ bao gồm thành viên là pháp nhân; được một công ty quản lý quỹ thành lập và quản lý. |
|
Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước |
|
7 |
Công ty đầu tư chứng khoán |
(1) Công ty cổ phần; (2) Công ty liên doanh; |
|
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và nhân viên quản lý có Chứng chỉ hành nghề chứng khoán trong trường hợp công ty đầu tư chứng khoán tự quản lý vốn đầu tư. |
|
Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước |
|
8 |
Công ty bảo hiểm |
(1) Công ty nhà nước; (2) Công ty cổ phần ; (3) Tổ chức bảo hiểm tương hỗ; (4) Doanh nghiệp liên doanh; (5) Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài. |
|
Người quản trị, người điều hành có năng lực quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ về bảo hiểm. |
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài đang hoạt động hợp pháp ít nhất 10 năm và có tổng tài sản tối thiểu 2 tỷ USD vào năm trước năm xin cấp phép. |
Bộ Tài Chính |
|
9 |
Công ty môi giới bảo hiểm |
|
Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài đang hoạt động hợp pháp ít nhất 10 năm, hoạt động kinh doanh có lãi trong 3 năm liền kề năm nộp hồ sơ xin cấp Giấy phép. |
Bộ Tài Chính |
Tiếng Việt
English







