|
PHỤ LỤC II BIỂU THUẾ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
A- CÁ NHÂN CƯ TRÚ 1- Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh, tiền lương, tiền công |
|
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập hàng tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) |
|
0 - 60 |
0 - 5 |
5 |
|
60 - 120 |
5 - 10 |
10 |
|
120 - 216 |
10 - 18 |
15 |
|
216 - 384 |
18 - 32 |
20 |
|
384 - 624 |
32 - 52 |
25 |
|
624 - 960 |
52 - 80 |
30 |
|
Trên 960 |
Trên 80 |
35 |
|
2- Thu nhập khác |
|
Thu nhập tính thuế |
Thuế suất (%) |
|
Thu nhập từ đầu tư vốn |
5 |
|
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại |
5 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn : lợi nhuận chuyển nhượng Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán: giá chuyến nhượng |
20 0,1 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: lợi nhuận chuyển nhượng giá chuyến nhượng |
25 2 |
|
Thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng |
10 |
|
B- CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
|
|
Thu nhập tính thuế |
Thuế suất (%) |
|
Thu nhập từ lao động |
20 |
|
Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh |
1 - 5 (tùy hình thức kinh doanh) |
|
Thu nhập từ đầu tư vốn |
5 |
|
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại |
5 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
0,1 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
2 |
|
Thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng |
10 |
Tiếng Việt
English







